Xăm tiếng Nhật là gì?
"xăm" trong tiếng Nhật là 入れ墨 (いれずみ) (danh từ), タトゥー (danh từ).
入れ墨 Danh từ
いれずみirezumi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
タトゥー Danh từ
tatō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xăm tiếng Nhật là gì?
"xăm" trong tiếng Nhật là 入れ墨 (いれずみ) (danh từ), タトゥー (danh từ).