TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Yêu tiếng Nhật là gì?

"yêu" trong tiếng Nhật là 愛する (あいする) (động từ), 愛 (あい) (danh từ), 恋 (こい) (danh từ).

愛(あい)する Động từ

あいするaisuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu.

  • 彼女はまだ彼を愛していた。 Cô ấy vẫn yêu anh ta.
  • 私はもう彼を愛してはいない。 Tôi không còn yêu anh ấy nữa.

Xem đầy đủ từ "愛する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

愛(あい) Danh từ

あいaiHán Việt: ÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình yêu, có tình tự nhiên đối với người, sự kiện.

  • もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。 Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.
  • 私を愛してる? Em có yêu anh không?

Xem đầy đủ từ "愛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

恋(こい) Danh từ

こいkoiHán Việt: LUYẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu.

  • 彼女に恋している。 Tôi yêu cô ấy.
  • 彼は彼女に恋している。 Anh ấy yêu cô ấy.

Xem đầy đủ từ "恋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

恋(こい)する Động từ

こいするkoisuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu.

  • 彼女に恋している。 Tôi yêu cô ấy.
  • 彼は彼女に恋している。 Anh ấy yêu cô ấy.

Xem đầy đủ từ "恋する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

好(す)く Động từ

すくsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yêu.

  • 彼女は皆から好かれている。 Cô ấy được mọi người yêu mến.

Xem đầy đủ từ "好く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

惚(ほ)れる Động từ

ほれるhoreru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phải lòng, đổ, yêu.

Xem đầy đủ từ "惚れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Yêu tiếng Nhật là gì?

"yêu" trong tiếng Nhật là 愛する (あいする) (động từ), 愛 (あい) (danh từ), 恋 (こい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.