Xác nhận tiếng Nhật là gì?
"xác nhận" trong tiếng Nhật là 確認 (かくにん) (danh từ).
確認 Danh từ
かくにんkakuninHán Việt: XÁC NHẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xác nhận, sự xác nhận.
- 彼は「タイタニック号」の残骸を確認した。 Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
Câu hỏi thường gặp
Xác nhận tiếng Nhật là gì?
"xác nhận" trong tiếng Nhật là 確認 (かくにん) (danh từ).