Xưa tiếng Nhật là gì?
"xưa" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố), 前 (まえ) (danh từ).
古い Tính từ đuôi i
ふるいfuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại, xưa.
- 多くの古い習慣がしだいにすたれていく。 Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.
旧 Tiền tố
きゅうkyūHán Việt: CỰUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ cũ, trạng thái ban đầu, trạng thái trước đây, thời xưa.
前 Danh từ
まえmaeHán Việt: TIỀNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, xưa, trước.
Câu hỏi thường gặp
Xưa tiếng Nhật là gì?
"xưa" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố), 前 (まえ) (danh từ).