Xói mòn tiếng Nhật là gì?
"xói mòn" trong tiếng Nhật là 浸食 (しんしょく) (danh từ).
浸食 Danh từ
しんしょくshinshokuHán Việt: TẨM THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xói mòn.
- もしあの丘の木々が切り倒されたら、急速に浸食を見ることになるだろう。 Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
Câu hỏi thường gặp
Xói mòn tiếng Nhật là gì?
"xói mòn" trong tiếng Nhật là 浸食 (しんしょく) (danh từ).