Yên tiếng Nhật là gì?
"yên" trong tiếng Nhật là 円 (えん) (danh từ).
円 Danh từ
えんenHán Việt: VIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yên.
- 彼は円をドルと換えた。 Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
- 1ヶ月15万円では生活できない。 Một tháng 150 ngàn Yên thì không đủ sống cho tôi.
Câu hỏi thường gặp
Yên tiếng Nhật là gì?
"yên" trong tiếng Nhật là 円 (えん) (danh từ).