Xấu tiếng Nhật là gì?
"xấu" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i).
悪い Tính từ đuôi i
わるいwaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
- 彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。 Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.
- 彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。 Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.
醜い Tính từ đuôi i
みにくいminikuiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
- その絵は醜いとは思わない。それどころか、むしろ美しいと思う。 Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.
見苦しい Tính từ đuôi i
みぐるしいmigurushiiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
かっこ悪い Tính từ đuôi i
かっこわるいkakkowarui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Nhật là gì?
"xấu" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i).