TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xấu tiếng Nhật là gì?

"xấu" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i).

悪(わる)い Tính từ đuôi i

わるいwaruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, dở.

  • 彼はその薬を飲んだためにかえっていっそう病気が悪くなった。 Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.
  • 彼女を悪く言う奴がいたらただじゃおかないぞ。 Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.

Xem đầy đủ từ "悪い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

醜(みにく)い Tính từ đuôi i

みにくいminikuiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, xấu xí.

  • その絵は醜いとは思わない。それどころか、むしろ美しいと思う。 Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.

Xem đầy đủ từ "醜い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見苦(みぐる)しい Tính từ đuôi i

みぐるしいmigurushiiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, xấu xí.

Xem đầy đủ từ "見苦しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かっこ悪(わる)い Tính từ đuôi i

かっこわるいkakkowarui giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, xấu xí.

Xem đầy đủ từ "かっこ悪い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xấu tiếng Nhật là gì?

"xấu" trong tiếng Nhật là 悪い (わるい) (tính từ đuôi i), 醜い (みにくい) (tính từ đuôi i), 見苦しい (みぐるしい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.