Xâm nhập tiếng Nhật là gì?
"xâm nhập" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 乱入 (らんにゅう) (danh từ).
侵入 Danh từ
しんにゅうshinnyūHán Việt: XÂM NHẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm nhập, sự xâm lược, sự xâm chiếm.
乱入 Danh từ
らんにゅうrannyūHán Việt: LOẠN NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm nhập.
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
Câu hỏi thường gặp
Xâm nhập tiếng Nhật là gì?
"xâm nhập" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 乱入 (らんにゅう) (danh từ).