TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Xâm nhập tiếng Nhật là gì?

"xâm nhập" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 乱入 (らんにゅう) (danh từ).

侵入(しんにゅう) Danh từ

しんにゅうshinnyūHán Việt: XÂM NHẬPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm nhập, sự xâm lược, sự xâm chiếm.

Xem đầy đủ từ "侵入": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乱入(らんにゅう) Danh từ

らんにゅうrannyūHán Việt: LOẠN NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xâm nhập.

  • ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

Xem đầy đủ từ "乱入": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Xâm nhập tiếng Nhật là gì?

"xâm nhập" trong tiếng Nhật là 侵入 (しんにゅう) (danh từ), 乱入 (らんにゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.