Xá tội tiếng Nhật là gì?
"xá tội" trong tiếng Nhật là 恩赦 (おんしゃ) (danh từ), 勘弁 (かんべん) (danh từ), 赦免 (しゃめん) (danh từ).
恩赦 Danh từ
おんしゃonshaHán Việt: ÂN XÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân xá, sự ân xá, xá tội.
勘弁 Danh từ
かんべんkanbenHán Việt: KHÁM BIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xá tội.
赦免 Danh từ
しゃめんshamenHán Việt: XÁ MIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ân xá, xá tội.
Câu hỏi thường gặp
Xá tội tiếng Nhật là gì?
"xá tội" trong tiếng Nhật là 恩赦 (おんしゃ) (danh từ), 勘弁 (かんべん) (danh từ), 赦免 (しゃめん) (danh từ).