Xà phòng tiếng Nhật là gì?
"xà phòng" trong tiếng Nhật là 石鹸 (せっけん) (danh từ), シャボン (danh từ).
石鹸 Danh từ
せっけんsekkenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xà phòng, xà bông.
- 石鹸がありません。 Không có xà phòng.
- この石けんには天然香料が入っている。 Bánh xà phòng này có chứa hương liệu từ thiên nhiên.
シャボン Danh từ
shabon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xà phòng, xà bông.
Câu hỏi thường gặp
Xà phòng tiếng Nhật là gì?
"xà phòng" trong tiếng Nhật là 石鹸 (せっけん) (danh từ), シャボン (danh từ).