TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tín ngưỡng tiếng Nhật là gì?

"tín ngưỡng" trong tiếng Nhật là 信仰 (しんこう) (danh từ), 信頼 (しんらい) (danh từ), 信念 (しんねん) (danh từ).

信仰(しんこう) Danh từ

しんこうshinkōHán Việt: TÍN NGƯỠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信仰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信頼(しんらい) Danh từ

しんらいshinraiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信頼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信念(しんねん) Danh từ

しんねんshinnen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信念": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信奉(しんぽう) Danh từ

しんぽうshinpō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信奉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信義(しんぎ) Danh từ

しんぎshingi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信義": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín ngưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tín ngưỡng tiếng Nhật là gì?

"tín ngưỡng" trong tiếng Nhật là 信仰 (しんこう) (danh từ), 信頼 (しんらい) (danh từ), 信念 (しんねん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.