Tích luỹ tiếng Nhật là gì?
"tích luỹ" trong tiếng Nhật là たまる (động từ).
たまる Động từ
tamaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tích tụ, dồn lại, tích luỹ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích luỹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tích luỹ tiếng Nhật là gì?
"tích luỹ" trong tiếng Nhật là たまる (động từ).