Tăm xỉa răng tiếng Nhật là gì?
"tăm xỉa răng" trong tiếng Nhật là 爪楊枝 (つまようじ) (danh từ), 楊枝 (ようじ) (danh từ).
爪楊枝 Danh từ
つまようじtsumayōjiHán Việt: TRẢO DƯƠNG CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăm, tăm xỉa răng.
楊枝 Danh từ
ようじyōjiHán Việt: DƯƠNG CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăm, tăm xỉa răng.
Câu hỏi thường gặp
Tăm xỉa răng tiếng Nhật là gì?
"tăm xỉa răng" trong tiếng Nhật là 爪楊枝 (つまようじ) (danh từ), 楊枝 (ようじ) (danh từ).