Tính từ tiếng Nhật là gì?
"tính từ" trong tiếng Nhật là 磁性 (じせい) (danh từ), 磁気 (じき) (danh từ).
磁性 Danh từ
じせいjiseiHán Việt: TỪ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tính, tính từ.
磁気 Danh từ
じきjikiHán Việt: TỪ KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tính, tính từ.
Câu hỏi thường gặp
Tính từ tiếng Nhật là gì?
"tính từ" trong tiếng Nhật là 磁性 (じせい) (danh từ), 磁気 (じき) (danh từ).