TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tôn giáo tiếng Nhật là gì?

"tôn giáo" trong tiếng Nhật là 宗教 (しゅうきょう) (danh từ), 宗教的 (しゅうきょうてき) (tính từ đuôi na).

宗教(しゅうきょう) Danh từ

しゅうきょうshūkyōHán Việt: TÔN GIÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn giáo, đạo.

  • 宗教については何の意見も持っていない。 Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.
  • 馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。 Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.

Xem đầy đủ từ "宗教": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

宗教的(しゅうきょうてき) Tính từ đuôi na

しゅうきょうてきshūkyōteki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn giáo.

Xem đầy đủ từ "宗教的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tôn giáo tiếng Nhật là gì?

"tôn giáo" trong tiếng Nhật là 宗教 (しゅうきょう) (danh từ), 宗教的 (しゅうきょうてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.