Tôn giáo tiếng Nhật là gì?
"tôn giáo" trong tiếng Nhật là 宗教 (しゅうきょう) (danh từ), 宗教的 (しゅうきょうてき) (tính từ đuôi na).
宗教 Danh từ
しゅうきょうshūkyōHán Việt: TÔN GIÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn giáo, đạo.
- 宗教については何の意見も持っていない。 Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.
- 馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。 Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.
宗教的 Tính từ đuôi na
しゅうきょうてきshūkyōteki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn giáo.
Câu hỏi thường gặp
Tôn giáo tiếng Nhật là gì?
"tôn giáo" trong tiếng Nhật là 宗教 (しゅうきょう) (danh từ), 宗教的 (しゅうきょうてき) (tính từ đuôi na).