Tính năng tiếng Nhật là gì?
"tính năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 性能 (せいのう) (danh từ).
機能 Danh từ
きのうkinōHán Việt: CƠ NĂNGJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chức năng, tính năng.
性能 Danh từ
せいのうseinōHán Việt: TÍNH NĂNGJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tính năng, hiệu suất.
Câu hỏi thường gặp
Tính năng tiếng Nhật là gì?
"tính năng" trong tiếng Nhật là 機能 (きのう) (danh từ), 性能 (せいのう) (danh từ).