Tóc tiếng Nhật là gì?
"tóc" trong tiếng Nhật là 髪 (かみ) (danh từ), 髪の毛 (かみのけ) (cụm từ), 頭髪 (とうはつ) (danh từ).
髪 Danh từ
かみkamiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
- 君の髪は、ほんとにくしゃくしゃに見えるよ。 Tóc của mày thật sự trông bù xù.
- 毎晩100回髪をとかします。 Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.
髪の毛 Cụm từ
かみのけkaminokeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
- 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.
頭髪 Danh từ
とうはつtōhatsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóc tiếng Nhật là gì?
"tóc" trong tiếng Nhật là 髪 (かみ) (danh từ), 髪の毛 (かみのけ) (cụm từ), 頭髪 (とうはつ) (danh từ).