TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tóc tiếng Nhật là gì?

"tóc" trong tiếng Nhật là 髪 (かみ) (danh từ), 髪の毛 (かみのけ) (cụm từ), 頭髪 (とうはつ) (danh từ).

髪(かみ) Danh từ

かみkamiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóc.

  • 君の髪は、ほんとにくしゃくしゃに見えるよ。 Tóc của mày thật sự trông bù xù.
  • 毎晩100回髪をとかします。 Tôi chải tóc 100 lần mỗi tối.

Xem đầy đủ từ "髪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

髪(かみ)の毛(け) Cụm từ

かみのけkaminokeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóc.

  • 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.

Xem đầy đủ từ "髪の毛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

頭髪(とうはつ) Danh từ

とうはつtōhatsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóc.

Xem đầy đủ từ "頭髪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tóc tiếng Nhật là gì?

"tóc" trong tiếng Nhật là 髪 (かみ) (danh từ), 髪の毛 (かみのけ) (cụm từ), 頭髪 (とうはつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.