Tóc xoắn tiếng Nhật là gì?
"tóc xoắn" trong tiếng Nhật là コークスクリュー (danh từ), 栓抜き (せんぬき) (danh từ).
コークスクリュー Danh từ
kōkusukuryū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc xoắn.
栓抜き Danh từ
せんぬきsennukiHán Việt: THUYÊN BẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở nắp chai, mở chai, tóc xoắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc xoắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóc xoắn tiếng Nhật là gì?
"tóc xoắn" trong tiếng Nhật là コークスクリュー (danh từ), 栓抜き (せんぬき) (danh từ).