Tăng giá tiếng Nhật là gì?
"tăng giá" trong tiếng Nhật là インフレ (danh từ).
インフレ Danh từ
infureJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạm phát, (sự) tăng giá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng giá tiếng Nhật là gì?
"tăng giá" trong tiếng Nhật là インフレ (danh từ).