Tôn kính tiếng Nhật là gì?
"tôn kính" trong tiếng Nhật là 尊敬 (そんけい) (danh từ), 敬う (うやまう) (động từ), 顕彰 (けんしょう) (động từ).
尊敬 Danh từ
そんけいsonkeiHán Việt: TÔN KÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính, sự tôn trọng, tôn trọng.
敬う Động từ
うやまうuyamauJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính, cung kính.
顕彰 Động từ
けんしょうkenshōHán Việt: HIỂN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn kính, kính trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tôn kính tiếng Nhật là gì?
"tôn kính" trong tiếng Nhật là 尊敬 (そんけい) (danh từ), 敬う (うやまう) (động từ), 顕彰 (けんしょう) (động từ).