Tướng tiếng Nhật là gì?
"tướng" trong tiếng Nhật là 大将 (たいしょう) (danh từ), 将軍 (しょうぐん) (danh từ).
大将 Danh từ
たいしょうtaishōHán Việt: ĐẠI TƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại tướng, tướng.
将軍 Danh từ
しょうぐんshōgunHán Việt: TƯỚNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tướng quân.
Câu hỏi thường gặp
Tướng tiếng Nhật là gì?
"tướng" trong tiếng Nhật là 大将 (たいしょう) (danh từ), 将軍 (しょうぐん) (danh từ).