Tư duy phản biện tiếng Nhật là gì?
"tư duy phản biện" trong tiếng Nhật là クリティカルシンキング (danh từ), 批判的思考 (ひはんてきしこう) (danh từ).
クリティカルシンキング Danh từ
kuritikarushinkingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư duy phản biện.
Xem đầy đủ từ "クリティカルシンキング": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
批判的思考 Danh từ
ひはんてきしこうhihantekishikō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư duy phản biện.
Câu hỏi thường gặp
Tư duy phản biện tiếng Nhật là gì?
"tư duy phản biện" trong tiếng Nhật là クリティカルシンキング (danh từ), 批判的思考 (ひはんてきしこう) (danh từ).