Tín hiệu tiếng Nhật là gì?
"tín hiệu" trong tiếng Nhật là 信号 (しんごう) (danh từ), 合図 (あいず) (danh từ), 電波 (でんぱ) (danh từ).
信号 Danh từ
しんごうshingōHán Việt: TÍN HIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu.
合図 Danh từ
あいずaizuHán Việt: HỢP ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu.
電波 Danh từ
でんぱdenpaHán Việt: ĐIỆN BAJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu, sóng vô tuyến.
シグナル Danh từ
shigunaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Tín hiệu tiếng Nhật là gì?
"tín hiệu" trong tiếng Nhật là 信号 (しんごう) (danh từ), 合図 (あいず) (danh từ), 電波 (でんぱ) (danh từ).