TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tín hiệu tiếng Nhật là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Nhật là 信号 (しんごう) (danh từ), 合図 (あいず) (danh từ), 電波 (でんぱ) (danh từ).

信号(しんごう) Danh từ

しんごうshingōHán Việt: TÍN HIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "信号": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

合図(あいず) Danh từ

あいずaizuHán Việt: HỢP ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "合図": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

電波(でんぱ) Danh từ

でんぱdenpaHán Việt: ĐIỆN BAJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu, sóng vô tuyến.

Xem đầy đủ từ "電波": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

シグナル Danh từ

shigunaru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "シグナル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tín hiệu tiếng Nhật là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Nhật là 信号 (しんごう) (danh từ), 合図 (あいず) (danh từ), 電波 (でんぱ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.