Tương lai tiếng Nhật là gì?
"tương lai" trong tiếng Nhật là 将来 (しょうらい) (danh từ), 未来 (みらい) (danh từ).
将来 Danh từ
しょうらいshōraiHán Việt: TƯƠNG LAIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai.
- 彼の言葉は彼女に将来への希望を与えられた。 Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
- 彼は自分の将来について自信がない。 Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
未来 Danh từ
みらいmiraiHán Việt: VỊ LAIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai, vị lai.
- 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。 Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Nhật là gì?
"tương lai" trong tiếng Nhật là 将来 (しょうらい) (danh từ), 未来 (みらい) (danh từ).