Túi tiếng Nhật là gì?
"túi" trong tiếng Nhật là バッグ (danh từ), かばん (danh từ), ポケット (danh từ).
バッグ Danh từ
bagguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi.
- 彼女は自分のバッグをりんごで満たした。 Cô ấy cho đầy táo vào túi.
- これはだれのバッグですか。 Cái túi này là của ai thế?
かばん Danh từ
kabanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, bao.
- これは誰の鞄ですか。 Cái túi này là của ai thế?
- 彼はかばんのチャックを閉めた。 Anh ta kéo khóa cái túi lại.
ポケット Danh từ
pokettoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, túi áo.
- 彼は硬貨を数枚私のポケットにつっこんだ。 Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.
袋 Danh từ
ふくろfukuroHán Việt: ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao, túi, bao tải.
小胞 Danh từ
しょうほうshōhōHán Việt: TIỂU BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, bọng.
Câu hỏi thường gặp
Túi tiếng Nhật là gì?
"túi" trong tiếng Nhật là バッグ (danh từ), かばん (danh từ), ポケット (danh từ).