TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Túi tiếng Nhật là gì?

"túi" trong tiếng Nhật là バッグ (danh từ), かばん (danh từ), ポケット (danh từ).

バッグ Danh từ

bagguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túi.

  • 彼女は自分のバッグをりんごで満たした。 Cô ấy cho đầy táo vào túi.
  • これはだれのバッグですか。 Cái túi này là của ai thế?

Xem đầy đủ từ "バッグ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かばん Danh từ

kabanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túi, bao.

  • これは誰の鞄ですか。 Cái túi này là của ai thế?
  • 彼はかばんのチャックを閉めた。 Anh ta kéo khóa cái túi lại.

Xem đầy đủ từ "かばん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ポケット Danh từ

pokettoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túi, túi áo.

  • 彼は硬貨を数枚私のポケットにつっこんだ。 Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

Xem đầy đủ từ "ポケット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

袋(ふくろ) Danh từ

ふくろfukuroHán Việt: ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao, túi, bao tải.

Xem đầy đủ từ "袋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

小胞(しょうほう) Danh từ

しょうほうshōhōHán Việt: TIỂU BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Túi, bọng.

Xem đầy đủ từ "小胞": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Túi tiếng Nhật là gì?

"túi" trong tiếng Nhật là バッグ (danh từ), かばん (danh từ), ポケット (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.