Tôi tiếng Nhật là gì?
"tôi" trong tiếng Nhật là 私 (わたし) (đại từ), 僕 (ぼく) (đại từ), 俺 (おれ) (đại từ).
私 Đại từ
わたしwatashiHán Việt: TƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.
- 私は彼が野球をするのを見た。 Tôi đã xem anh ấy chơi bóng chày.
- 私は明日カナダに出発します。 Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.
僕 Đại từ
ぼくbokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
- ぼくはこの点を特に強調したい。 Tôi muốn nhấn mạnh vào điểm này.
- 君は僕と同じ背の高さです。 Bạn cao bằng tôi.
俺 Đại từ
おれoreHán Việt: YÊMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.
- 俺には似合ってる。 Nó vừa với tôi.
- 俺のCDじゃねえか。 Đó là cái CD của tôi phải không?
私 Đại từ
わたくしwatakushiHán Việt: TƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
- 私は驚きのあまり口もきけなかった。 Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên.
我 Đại từ
われwareHán Việt: NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
- 我思う、故に我あり。 Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
あたし Đại từ
atashiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi, ta, tao.
我が Liên thể từ
わがwagaHán Việt: NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của tôi, tôi.
- 我が名はホプキンス。 Tên tôi là Hopkins
小生 Đại từ
しょうせいshōseiHán Việt: TIỂU SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi.
値 Đại từ
あたいataiHán Việt: TRỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tôi tiếng Nhật là gì?
"tôi" trong tiếng Nhật là 私 (わたし) (đại từ), 僕 (ぼく) (đại từ), 俺 (おれ) (đại từ).