Tính thường xuyên tiếng Nhật là gì?
"tính thường xuyên" trong tiếng Nhật là 頻度 (ひんど) (danh từ).
頻度 Danh từ
ひんどhindoHán Việt: TẦN ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính thường xuyên.
Câu hỏi thường gặp
Tính thường xuyên tiếng Nhật là gì?
"tính thường xuyên" trong tiếng Nhật là 頻度 (ひんど) (danh từ).