TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tại sao tiếng Nhật là gì?

"tại sao" trong tiếng Nhật là なぜ (phó từ), なんで (phó từ), 何故 (なにゆえ) (phó từ).

なぜ Phó từ

nazeJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。 Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?

Xem đầy đủ từ "なぜ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なんで Phó từ

nandeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, tại sao, vì sao.

  • なんで聞くの? tại sao bạn hỏi
  • 「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。 Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"

Xem đầy đủ từ "なんで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

何故(なにゆえ) Phó từ

なにゆえnaniyueHán Việt: HÀ CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • 何故君は前もって私にそのことを言ってくれなかったのか。 tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ?
  • 「何故?」「何故だか、分かりません」 "Tại sao?" "Tôi không biết tại sao."

Xem đầy đủ từ "何故": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうして Phó từ

dōshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao, thế nào.

  • 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。 Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

Xem đầy đủ từ "どうして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tại sao tiếng Nhật là gì?

"tại sao" trong tiếng Nhật là なぜ (phó từ), なんで (phó từ), 何故 (なにゆえ) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.