Tính tiếng Nhật là gì?
"tính" trong tiếng Nhật là 計算 (けいさん) (danh từ), 性質 (せいしつ) (danh từ), 性格 (せいかく) (danh từ).
計算 Danh từ
けいさんkeisanHán Việt: KẾ TOÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính toán, tính.
- 私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。 Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
性質 Danh từ
せいしつseishitsuHán Việt: TÍNH CHẤTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính chất, tính.
性格 Danh từ
せいかくseikakuHán Việt: TÍNH CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cách.
- 彼の性格についてもっとよく知っていたなら、彼を信頼しなかっただろう。 Nếu tôi biết rõ tính cách của anh ta hơn, tôi đã không tin anh ta rồi.
- 彼女はすばらしい性格をしている。 Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
Câu hỏi thường gặp
Tính tiếng Nhật là gì?
"tính" trong tiếng Nhật là 計算 (けいさん) (danh từ), 性質 (せいしつ) (danh từ), 性格 (せいかく) (danh từ).