TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tính tiếng Nhật là gì?

"tính" trong tiếng Nhật là 計算 (けいさん) (danh từ), 性質 (せいしつ) (danh từ), 性格 (せいかく) (danh từ).

計算(けいさん) Danh từ

けいさんkeisanHán Việt: KẾ TOÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính toán, tính.

  • 私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。 Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "計算": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

性質(せいしつ) Danh từ

せいしつseishitsuHán Việt: TÍNH CHẤTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính chất, tính.

Xem đầy đủ từ "性質": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

性格(せいかく) Danh từ

せいかくseikakuHán Việt: TÍNH CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính cách.

  • 彼の性格についてもっとよく知っていたなら、彼を信頼しなかっただろう。 Nếu tôi biết rõ tính cách của anh ta hơn, tôi đã không tin anh ta rồi.
  • 彼女はすばらしい性格をしている。 Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "性格": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tính tiếng Nhật là gì?

"tính" trong tiếng Nhật là 計算 (けいさん) (danh từ), 性質 (せいしつ) (danh từ), 性格 (せいかく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.