Tư liệu tiếng Nhật là gì?
"tư liệu" trong tiếng Nhật là 資料 (しりょう) (danh từ).
資料 Danh từ
しりょうshiryōHán Việt: TƯ LIỆUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tài liệu, tư liệu, dữ liệu.
- 本が書けるだけの資料はまだ集まっていない。 Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tư liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tư liệu tiếng Nhật là gì?
"tư liệu" trong tiếng Nhật là 資料 (しりょう) (danh từ).