Tính cách tiếng Nhật là gì?
"tính cách" trong tiếng Nhật là 性格 (せいかく) (danh từ), 人格 (じんかく) (danh từ).
性格 Danh từ
せいかくseikakuHán Việt: TÍNH CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cách.
- 彼の性格についてもっとよく知っていたなら、彼を信頼しなかっただろう。 Nếu tôi biết rõ tính cách của anh ta hơn, tôi đã không tin anh ta rồi.
- 彼女はすばらしい性格をしている。 Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
人格 Danh từ
じんかくjinkakuHán Việt: NHÂN CÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân cách, tính cách.
Câu hỏi thường gặp
Tính cách tiếng Nhật là gì?
"tính cách" trong tiếng Nhật là 性格 (せいかく) (danh từ), 人格 (じんかく) (danh từ).