Tượng tiếng Nhật là gì?
"tượng" trong tiếng Nhật là 像 (ぞう) (danh từ), 彫像 (ちょうぞう) (danh từ), 彫刻 (ちょうこく) (danh từ).
像 Danh từ
ぞうzōHán Việt: TƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh, tượng.
- 彼は粘土で像を形作った。 Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
彫像 Danh từ
ちょうぞうchōzō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng.
- その彫像はさくら材の木片を刻んで作らせた。 Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
彫刻 Danh từ
ちょうこくchōkokuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng, điêu khắc.
Câu hỏi thường gặp
Tượng tiếng Nhật là gì?
"tượng" trong tiếng Nhật là 像 (ぞう) (danh từ), 彫像 (ちょうぞう) (danh từ), 彫刻 (ちょうこく) (danh từ).