TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tượng tiếng Nhật là gì?

"tượng" trong tiếng Nhật là 像 (ぞう) (danh từ), 彫像 (ちょうぞう) (danh từ), 彫刻 (ちょうこく) (danh từ).

像(ぞう) Danh từ

ぞうzōHán Việt: TƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảnh, tượng.

  • 彼は粘土で像を形作った。 Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.

Xem đầy đủ từ "像": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

彫像(ちょうぞう) Danh từ

ちょうぞうchōzō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng.

  • その彫像はさくら材の木片を刻んで作らせた。 Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

Xem đầy đủ từ "彫像": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

彫刻(ちょうこく) Danh từ

ちょうこくchōkokuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng, điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "彫刻": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tượng tiếng Nhật là gì?

"tượng" trong tiếng Nhật là 像 (ぞう) (danh từ), 彫像 (ちょうぞう) (danh từ), 彫刻 (ちょうこく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.