Tính đồng nhất tiếng Nhật là gì?
"tính đồng nhất" trong tiếng Nhật là アイデンティティ (danh từ), 同一性 (どういつせい) (danh từ).
アイデンティティ Danh từ
aidentiti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.
同一性 Danh từ
どういつせいdōitsuseiHán Việt: ĐỒNG NHẤT TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính đồng nhất, cá tính, đặc tính.
Câu hỏi thường gặp
Tính đồng nhất tiếng Nhật là gì?
"tính đồng nhất" trong tiếng Nhật là アイデンティティ (danh từ), 同一性 (どういつせい) (danh từ).