TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tô pô học tiếng Nhật là gì?

"tô pô học" trong tiếng Nhật là トポロジー (danh từ), 位相幾何学 (いそうきかがく) (danh từ).

トポロジー Danh từ

toporojī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tô pô học.

Xem đầy đủ từ "トポロジー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

位相幾何学(いそうきかがく) Danh từ

いそうきかがくisōkikagaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tô pô học.

Xem đầy đủ từ "位相幾何学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tô pô học tiếng Nhật là gì?

"tô pô học" trong tiếng Nhật là トポロジー (danh từ), 位相幾何学 (いそうきかがく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.