Tưới tiếng Nhật là gì?
"tưới" trong tiếng Nhật là 水をやる (みずをやる) (cụm từ).
水をやる Cụm từ
みずをやるmizuoyaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưới.
- 花、元気ないわね。水をやりたいんだけど、水差しない? Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không?
Câu hỏi thường gặp
Tưới tiếng Nhật là gì?
"tưới" trong tiếng Nhật là 水をやる (みずをやる) (cụm từ).