Tư tưởng tiếng Nhật là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Nhật là 思想 (しそう) (danh từ), 心理 (しんり) (danh từ), アイデア (danh từ).
思想 Danh từ
しそうshisōHán Việt: TƠ TƯỞNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm.
- 君は外来思想に偏見を抱いているようだ。 Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
心理 Danh từ
しんりshinriHán Việt: TÂM LÝJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm lý, tư duy, tư tưởng.
アイデア Danh từ
aideaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm.
着想 Danh từ
ちゃくそうchakusō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm.
メンタリティ Danh từ
mentariti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư duy, tư tưởng.
考え Danh từ
かんがえkangaeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm, ý kiến.
Câu hỏi thường gặp
Tư tưởng tiếng Nhật là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Nhật là 思想 (しそう) (danh từ), 心理 (しんり) (danh từ), アイデア (danh từ).