Tượng đài tiếng Nhật là gì?
"tượng đài" trong tiếng Nhật là モニュメント (danh từ).
モニュメント Danh từ
monyumento giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng đài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tượng đài tiếng Nhật là gì?
"tượng đài" trong tiếng Nhật là モニュメント (danh từ).