Tù tiếng Nhật là gì?
"tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 牢 (ろう) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).
刑務所 Danh từ
けいむしょkeimusho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
- 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。 Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù.
牢 Danh từ
ろうrōHán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
牢屋 Danh từ
ろうやrōyaHán Việt: LAO ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù.
監獄 Danh từ
かんごくkangokuHán Việt: GIÁM NGỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.
Câu hỏi thường gặp
Tù tiếng Nhật là gì?
"tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 牢 (ろう) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).