TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tù tiếng Nhật là gì?

"tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 牢 (ろう) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).

刑務所(けいむしょ) Danh từ

けいむしょkeimusho giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

  • 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。 Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù.

Xem đầy đủ từ "刑務所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

牢(ろう) Danh từ

ろうrōHán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "牢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

牢屋(ろうや) Danh từ

ろうやrōyaHán Việt: LAO ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù.

Xem đầy đủ từ "牢屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

監獄(かんごく) Danh từ

かんごくkangokuHán Việt: GIÁM NGỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.

Xem đầy đủ từ "監獄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tù tiếng Nhật là gì?

"tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 牢 (ろう) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.