Tích tụ tiếng Nhật là gì?
"tích tụ" trong tiếng Nhật là 積もる (つもる) (động từ), たまる (động từ).
積もる Động từ
つもるtsumoruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chất đống, tích tụ, phủ dày (tuyết)
たまる Động từ
tamaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tích tụ, dồn lại, tích luỹ.
Câu hỏi thường gặp
Tích tụ tiếng Nhật là gì?
"tích tụ" trong tiếng Nhật là 積もる (つもる) (động từ), たまる (động từ).