Tả phái tiếng Nhật là gì?
"tả phái" trong tiếng Nhật là 左派 (さは) (danh từ), 左翼 (さよく) (danh từ).
左派 Danh từ
さはsahaHán Việt: TẢ PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tả phái, cánh tả.
左翼 Danh từ
さよくsayoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tả, tả phái.
Câu hỏi thường gặp
Tả phái tiếng Nhật là gì?
"tả phái" trong tiếng Nhật là 左派 (さは) (danh từ), 左翼 (さよく) (danh từ).