Tạnh tiếng Nhật là gì?
"tạnh" trong tiếng Nhật là 止む (やむ) (động từ).
止む Động từ
やむyamuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạnh, ngừng, dứt.
- やっと雨がやんだ。 Cuối cùng mưa cũng tạnh.
- 雨はやむどころかいよいよひどくなった。 Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn.
Câu hỏi thường gặp
Tạnh tiếng Nhật là gì?
"tạnh" trong tiếng Nhật là 止む (やむ) (động từ).