Tư tế tiếng Nhật là gì?
"tư tế" trong tiếng Nhật là 聖職者 (せいしょくしゃ) (danh từ).
聖職者 Danh từ
せいしょくしゃseishokushaHán Việt: THÁNH CHỨC GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tế, hàng giáo sĩ, tăng lữ, mục sư.
Câu hỏi thường gặp
Tư tế tiếng Nhật là gì?
"tư tế" trong tiếng Nhật là 聖職者 (せいしょくしゃ) (danh từ).