Tư lệnh tiếng Nhật là gì?
"tư lệnh" trong tiếng Nhật là 司令 (しれい) (danh từ), 指揮官 (しきかん) (danh từ), 司令官 (しれいかん) (danh từ).
司令 Danh từ
しれいshireiHán Việt: TƯ LỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư lệnh, người chỉ huy.
指揮官 Danh từ
しきかんshikikanHán Việt: CHỈ HUY QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.
司令官 Danh từ
しれいかんshireikan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư lệnh.
Câu hỏi thường gặp
Tư lệnh tiếng Nhật là gì?
"tư lệnh" trong tiếng Nhật là 司令 (しれい) (danh từ), 指揮官 (しきかん) (danh từ), 司令官 (しれいかん) (danh từ).