Tưởng tượng tiếng Nhật là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Nhật là 想像 (そうぞう) (danh từ), 想像上 (そうぞうじょう) (danh từ), 幻想 (げんそう) (động từ).
想像 Danh từ
そうぞうsōzōHán Việt: TƯỞNG TƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng, hình dung.
- 自分一人きりの状況を想像してごらん。 Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
想像上 Danh từ
そうぞうじょうsōzōjōHán Việt: TƯỞNG TƯỢNG THƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng.
- 竜は想像上の生物である。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
幻想 Động từ
げんそうgensōHán Việt: ẢO TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảo tưởng, tưởng tượng, nhầm lẫn.
Câu hỏi thường gặp
Tưởng tượng tiếng Nhật là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Nhật là 想像 (そうぞう) (danh từ), 想像上 (そうぞうじょう) (danh từ), 幻想 (げんそう) (động từ).