TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tóm tắt tiếng Nhật là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Nhật là あらすじ (danh từ), 要約 (ようやく) (danh từ), 概要 (がいよう) (danh từ).

あらすじ Danh từ

arasujiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "あらすじ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

要約(ようやく) Danh từ

ようやくyōyaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược.

Xem đầy đủ từ "要約": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

概要(がいよう) Danh từ

がいようgaiyō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "概要": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大要(たいよう) Danh từ

たいようtaiyō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược.

Xem đầy đủ từ "大要": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大意(たいい) Danh từ

たいいtaiiHán Việt: ĐẠI Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "大意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

梗概(こうがい) Danh từ

こうがいkōgaiHán Việt: CÁNH KHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "梗概": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tóm tắt tiếng Nhật là gì?

"tóm tắt" trong tiếng Nhật là あらすじ (danh từ), 要約 (ようやく) (danh từ), 概要 (がいよう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.