Tóm tắt tiếng Nhật là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Nhật là あらすじ (danh từ), 要約 (ようやく) (danh từ), 概要 (がいよう) (danh từ).
あらすじ Danh từ
arasujiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt.
要約 Danh từ
ようやくyōyaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược.
概要 Danh từ
がいようgaiyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt.
大要 Danh từ
たいようtaiyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt, sơ lược.
大意 Danh từ
たいいtaiiHán Việt: ĐẠI Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt.
梗概 Danh từ
こうがいkōgaiHán Việt: CÁNH KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt.
Câu hỏi thường gặp
Tóm tắt tiếng Nhật là gì?
"tóm tắt" trong tiếng Nhật là あらすじ (danh từ), 要約 (ようやく) (danh từ), 概要 (がいよう) (danh từ).