Tư bản tiếng Nhật là gì?
"tư bản" trong tiếng Nhật là 資本 (しほん) (danh từ).
資本 Danh từ
しほんshihonHán Việt: TƯ BẢNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư bản, chính.
- 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。 Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
Câu hỏi thường gặp
Tư bản tiếng Nhật là gì?
"tư bản" trong tiếng Nhật là 資本 (しほん) (danh từ).