Tĩnh mạch tiếng Nhật là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Nhật là 静脈 (じょうみゃく) (danh từ).
静脈 Danh từ
じょうみゃくjōmyakuHán Việt: TĨNH MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch.
- 肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。 Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh mạch tiếng Nhật là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Nhật là 静脈 (じょうみゃく) (danh từ).