TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tôn trọng tiếng Nhật là gì?

"tôn trọng" trong tiếng Nhật là 尊敬 (そんけい) (danh từ), 尊重 (そんちょう) (danh từ), 見上げる (みあげる) (động từ).

尊敬(そんけい) Danh từ

そんけいsonkeiHán Việt: TÔN KÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn kính, sự tôn trọng, tôn trọng.

  • 子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。 Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "尊敬": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

尊重(そんちょう) Danh từ

そんちょうsonchōHán Việt: TÔN TRỌNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng, sự tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "尊重": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見上(みあ)げる Động từ

みあげるmiageru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng.

  • 子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。 Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "見上げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

尊(とうと)ぶ Động từ

とうとぶtōtobuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "尊ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

重(おも)んずる Động từ

おもんずるomonzuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn trọng.

Xem đầy đủ từ "重んずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tôn trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tôn trọng tiếng Nhật là gì?

"tôn trọng" trong tiếng Nhật là 尊敬 (そんけい) (danh từ), 尊重 (そんちょう) (danh từ), 見上げる (みあげる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.