Tù nhân tiếng Nhật là gì?
"tù nhân" trong tiếng Nhật là 囚人 (しゅうじん) (danh từ), 捕虜 (ほりょ) (danh từ).
囚人 Danh từ
しゅうじんshūjinHán Việt: TÙ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân, bị cáo.
捕虜 Danh từ
ほりょhoryoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù binh, tù nhân.
Câu hỏi thường gặp
Tù nhân tiếng Nhật là gì?
"tù nhân" trong tiếng Nhật là 囚人 (しゅうじん) (danh từ), 捕虜 (ほりょ) (danh từ).