Tính giản dị tiếng Nhật là gì?
"tính giản dị" trong tiếng Nhật là 純潔 (じゅんけつ) (tính từ đuôi na).
純潔 Tính từ đuôi na
じゅんけつjunketsuHán Việt: THUẦN KHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuần khiết, bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính giản dị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính giản dị tiếng Nhật là gì?
"tính giản dị" trong tiếng Nhật là 純潔 (じゅんけつ) (tính từ đuôi na).